799.900 ₫
79.999 ₫

Video bài giảng và tài liệu giống mô tả

Học online trên Website bằng điện thoại hoặc máy tính

Nhận khóa học trong vòng 3 - 5 giây
Khóa học giúp bạn hiểu tư duy viết công thức Excel đúng chuẩn, thành thạo 75+ hàm Excel thông dụng và biết cách ứng dụng hàm vào thực tế công việc để tiết kiệm tới 35% thời gian làm việc mỗi ngày.
Hiểu đượctư duycủa Excel để viết mọi công thức một cách chính xác và linh hoạt
Thành thạo75+ hàm Excelphổ biến và hữu ích trong công việc
Biết cách nhóm và phân loại hàm theo mục đích sử dụng
Ghi nhớ và vận dụng hàm hiệu quả vớibài tập thực hành cụ thể
Tự động hóa các thao tác xử lý dữ liệu bằng công thức
Tiết kiệm35% thời gian làm việcnhờ kỹ năng viết công thức tối ưu
Thời lượng:13 giờ 59 phút
Bài giảng:107 bài học
Tài liệu đính kèm:97 file học tập
Bài kiểm tra:0
Hình thức học:Video 100% thực hành
Chương 1: Bắt đầu khóa học
1. Hướng dẫn học tập trên Gitiho.ts
Chương 2: Tổng quan về hàm trong Excel
4. Hàm là gì, Bản chất hàm trong Excel.l.ts
5. Cách nạp giá trị vào trong hàm- Cách viết trực tiếp và cách viết tham chiếu.ts
6. Cách cố định tọa độ tham chiếu trong hàm.ts
7. Phân biệt hai phương pháp hàm nhận kết quả với phím Enter và Ctrl + Enter.ts
8. Các kỹ thuật sao chép hàm tới một vị trí khác để nhận kết quả tương tự.ts
9. Hướng dẫn sử dụng công cụl.ts
10. Các lỗi thường gặp khi dùng hàm và cách bẫy lỗi.ts
11. Các kỹ thuật viết hàm giúp tăng hiệu quả.ts
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 2
Chương 3: Các hàm đánh giá, kiểm tra
12. Tài liệu kèm theo chương 2.pdf
13. Hàm ISNUMBER - Kiểm tra dữ liệu kiểu Số.ts
14. Hàm ISTEXT - Kiểm tra dữ liệu kiểu Văn bản.ts
15. Hàm ISBLANK - Kiểm tra ô trống.ts
16. Hàm ISERROR - Kiểm tra có lỗi hay không.ts
17. Hàm ISFORMULA - Kiểm tra ô có chứa công thức.ts
18. Hàm ISEVEN - Kiểm tra kết quả có phải số chẵn không.ts
19. Hàm ISODD - Kiểm tra kết quả có phải số lẻ không.ts
Chương 4: Hàm liên quan tới mệnh đề logic
20. Tài liệu kèm theo chương 03.pdf
21. Phân biệt thế nào là mệnh đề logicl.ts
22. Hàm IF - Cách dùng hàm IF dạng đơn giản.ts
23. Hàm AND- Mệnh đề đồng thời.ts
24. Hàm OR- Mệnh đề dạng Hoặc.ts
25. Hàm NOT hoặc dấu -- - Mệnh đề phủ định.ts
26. Hàm IF nâng cao- Lồng ghép nhiều hàm IF.ts
27. Hàm IF nâng cao- Kết hợp hàm IF với các hàm AND, OR, NOT.ts
Chương 5: Nhóm hàm toán học, thống kê
39. Hàm INT - Làm tròn tới số nguyên nhỏ hơn gần nhất.ts
40. Hàm QUOTIENT - Tính phần nguyên của phép chial.ts
41. Hàm MOD - Tính phần dư của phép chial.ts
42. Ứng dụng hàm MOD - Tô màu các dòng xen kẽ trong bảng dữ liệu.ts
43. Các hàm làm tròn- ROUND, ROUNDUP, ROUNDDOWNl.ts
44. Hàm làm tròn nâng cao- Làm tròn số tiền trong kế toán.ts
45. Hàm SUMPRODUCT cơ bảnl.ts
46. Hàm SUMPRODUCT tính tổng có điều kiệnl.ts
47. Hàm SUMPRODUCT dùng để đếm, thống kêl.ts
48. Hàm SUMPRODUCT theo điều kiện kết hợp AND OR.ts
49. Hàm SUMPRODUCT dùng để tính trung bình cộng.ts
50. Hàm COUNT - Thống kê các ô chứa giá trị số.ts
51. Hàm COUNTA - Thống kê các ô không rỗngl.ts
52. Hàm COUNTIF - Thống kê, đếm theo 1 điều kiện.ts
53. Ứng dụng hàm COUNTIF- Xây dựng báo cáo thống kê dữ liệu - Data Profiling.ts
54. Hàm COUNTIFS - Thống kê theo nhiều điều kiện.ts
55. Hàm SUMIF - Tính tổng theo 1 điều kiệnl.ts
56. Hàm SUMIFS - Tính tổng theo nhiều điều kiện.ts
57. Ứng dụng hàm SUMIFS- Tạo bút toán kết chuyển khi ghi sổ NKC.ts
58. Hàm SUBTOTAL - hàm đa năng trong báo cáol.ts
Chương 6: Nhóm hàm tìm kiếm, tham chiếu - HỌC THỬ
59. Tài liệu kèm theo chương 5.pdf
60. Hàm ROW - Xác định vị trí số dòng.ts
61. Hàm ROWS - Đếm số dòng.ts
62. Hàm COLUMN - Xác định vị trí số cột.ts
63. Hàm COLUMNS - Đếm số cộtl.ts
64. Hàm VLOOKUP - Hàm tham chiếu thường gặp nhất.ts
65. Hàm VLOOKUP với phương pháp tìm kiếm tương đối, gần đúng.ts
66. Phân biệt khi hàm dùng VLOOKUP, khi nào dùng HLOOKUPl.ts
67. Hàm VLOOKUP nâng cao- tìm theo giá trị xuất hiện nhiều lần.ts
68. Hàm VLOOKUP nâng cao- Các lỗi thường gặp và cách khắc phục.ts
69. Hàm MATCH - Tìm theo vị trí xuất hiện lần đầu tiên.ts
70. Hàm MATCH kết hợp với hàm VLOOKUP tìm kiếm theo tên dòng tiêu đề.ts
71. Hàm INDEX kết hợp hàm MATCH- Ý nghĩa và Cách sử dụng.ts
72. Hàm INDEX kết hợp hàm MATCH- Dò tìm trong mảng 2 chiều.ts
73. Hàm OFFSETl.ts
74. Hàm OFFSET kết hợp với hàm MATCH dò tìm theo nhiều điều kiện cùng lúc.ts
75. Ứng dụng- Tạo danh sách chọn tự động co dãn trong Data Validation với hàm OFFSET và COUNTA.ts
Chương 7: Nhóm hàm với dữ liệu Text
76. Tài liệu kèm theo chương 06.pdf
77. Hàm UPPER - Chuyển đổi thành chữ viết hoal.ts
78. Hàm LOWER - Chuyển đổi thành chữ viết thường.ts
79. Hàm PROPER - Chuyển đổi thành viết hoa chữ đầu tiên sau dấu cách.ts
80. Hàm TRIM - Loại bỏ dấu cách thừal.ts
81. Hàm CONCAT CONCATENATE - Nối chuỗi văn bảnl.ts
82. Hàm LEFT - Tách phần ký tự bên tráil.ts
83. Hàm RIGHT - Tách phần ký tự bên phảil.ts
84. Hàm MID - Tách phần ký tự nằm giữa.ts
85. Hàm TEXT - Chuyển đổi số thành Text kèm theo cách định dạng.ts
86. Hàm FIND.ts
87. Hàm SEARCH.ts
88. Hàm SUBSTITUTE.ts
89. Ứng dụng- Tách riêng Tên từ chuỗi Họ tên ra các cột riêng với hàm SUBSTITUTE.ts
90. Hàm REPLACE.ts
Chương 8: Nhóm hàm Ngày tháng, thời gian
91. Tài liệu kèm theo chương 07.pdf
92. Hàm DATEVALUE và cú pháp ngày tháng trong Excel - Date Syntax.ts
93. Hàm YEAR, MONTH, DAY- Tách số ngày, tháng, năm từ một giá trị thời gian.ts
94. Hàm TODAY, NOW- Xác định thời gian hiện tại.ts
95. Hàm DATE.ts
96. Ứng dụng- Xác định thời điểm kết thúc hợp đồng.ts
97. Hàm EDATE.ts
98 98. Hàm EOMONTH.ts
99. Ứng dụng- Các phương pháp xác định ngày cuối tháng.ts
100. Ứng dụng- Xác định Số Quý bằng hàm VLOOKUP.ts
101. Hàm YEARFRAC- Xác định % thời gian trong 1 năm.ts
102. Hàm WEEKDAY- Xác định thứ trong tuần.ts
103. Hàm WORKDAY.ts
104. Hàm NETWORKDAYS.ts
105. Hàm DATEDIF.ts
106. Ứng dụng- Xác định thâm niên làm việc.ts
Lộ trình bài bản, chia theo cấp độ và chủ đề
Ví dụ thực tế, không học vẹt công thức
Có tài liệu, bài tập đi kèm đầy đủ
Hỗ trợ từ giảng viên trong vòng 24h
Cập nhật liên tục kiến thức mới nhất về Excel
Để làm chủ kỹ năng viết công thức, nâng cao hiệu suất làm việc và tăng tốc sự nghiệp với Excel!
99.999.999 ₫
599.999 ₫
1.699.000 ₫
89.999 ₫
6.000.000 ₫
99.999 ₫
1.500.000 ₫
69.999 ₫

1.999.000 ₫
99.999 ₫
8.000.000 ₫
99.999 ₫
11.000.000 ₫
89.999 ₫
999.000 ₫
39.999 ₫
450.000 ₫
39.999 ₫
13.000.000 ₫
99.999 ₫
1.499.999 ₫
89.999 ₫